sister trong ngữ cảnh
sister = chị gái
Câu tiếng Anh
Also, he's the one who employs you in the service of his sister.
Nghĩa tiếng Việt
Ngoài ra, ông ấy là người thuê em phục vụ Hoàng muội.
← sister: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với sister