eword.vn

sister trong ngữ cảnh

sister = chị gái

Câu tiếng Anh

In the absence of her mother, she looks after her sister.

Nghĩa tiếng Việt

Khi mẹ nó đi vắng, nó trông chừng em.

← sister: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với sister