solution trong ngữ cảnh
solution = giải pháp
Câu tiếng Anh
A solution of rotenone released under pressure, that ought to do the trick.
Nghĩa tiếng Việt
Một dung dịch rotenone được giải phóng dưới áp suất, điều đó nên thực hiện thủ thuật.
← solution: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với solution