solution trong ngữ cảnh
solution = giải pháp
Câu tiếng Anh
I have a very simple solution, we'll fire Fairchild.
Nghĩa tiếng Việt
Cha có một biện pháp rất đơn giản, chúng ta sẽ sa thải Fairchild.
← solution: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với solution