solution trong ngữ cảnh
solution = giải pháp
Câu tiếng Anh
I'll take care of all the problems. Come again at noon today, and I'll have found a solution.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi sẽ chấp nhận mọi vấn đề của mình. Cứ quay lại đây trưa nay, và tôi sẽ tìm ra giải pháp.
← solution: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với solution