solution trong ngữ cảnh
solution = giải pháp
Câu tiếng Anh
The delegation of the United States would like to propose a bilateral solution.
Nghĩa tiếng Việt
Đoàn đại biểu Hoa Kỳ muốn đề xuất một giải pháp song phương.
← solution: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với solution