source trong ngữ cảnh
source = nguồn
Câu tiếng Anh
He is responsible to extract and offer the source of life in our daily life.
Nghĩa tiếng Việt
Nguồn nước mà chúng ta cần hàng ngày đều do anh ấy phụ trách tinh chế, cung cấp.
← source: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với source