eword.vn

source trong ngữ cảnh

source = nguồn

Câu tiếng Anh

Instinctively I felt that his malignant mood had its source in some cruel cross of fate.

Nghĩa tiếng Việt

Theo bản năng, tôi cảm thấy tâm trạng ác ý của ông ấy có nguồn gốc từ một số phận nghiệt ngã nào đó.

← source: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với source