source trong ngữ cảnh
source = nguồn
Câu tiếng Anh
It was not until tonight that I definitely located the source of the trouble.
Nghĩa tiếng Việt
Mãi cho đến tối nay mà tôi xác định được nguyên nhân vấn đề.
← source: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với source