source trong ngữ cảnh
source = nguồn
Câu tiếng Anh
"Source, please." "My source is I made it the fuck up."
Nghĩa tiếng Việt
"Cho xin nguồn." "Nguồn của bố mày là bố mày tự nghĩ con mẹ nó ra."
← source: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với source