source trong ngữ cảnh
source = nguồn
Câu tiếng Anh
Your source of income is in his office.
Nghĩa tiếng Việt
Nguồn thu nhập của anh là ở văn phòng của anh ấy.
← source: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với source
source = nguồn
Your source of income is in his office.
Nguồn thu nhập của anh là ở văn phòng của anh ấy.
← source: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với source