sport trong ngữ cảnh
sport = thể thao
Câu tiếng Anh
I'd never do that, Skipper... but seeing thou is selling these pigeons to Baron Gruda anyway... I thought there could be no harm to sport with them a bit first.
Nghĩa tiếng Việt
Không dám đâu đại ca... nhưng dù sao thì trước khi bán mấy con chim câu này cho Gruda... thì đùa một chút cũng đâu có hại gì.
← sport: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với sport