sport trong ngữ cảnh
sport = thể thao
Câu tiếng Anh
I know more about the wines of Burgundy than its knights but it would be excellent sport to see their champion tumbled.
Nghĩa tiếng Việt
Ở Burgundy con sành về rượu vang hơn là các hiệp sĩ. Nhưng chắc sẽ hào hứng lắm khi thấy nhà vô địch của họ té lên té xuống.
← sport: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với sport