sport trong ngữ cảnh
sport = thể thao
Câu tiếng Anh
She's been sport enough to hold him off and not tell you to not spoil your fun.
Nghĩa tiếng Việt
Bà ấy đã chơi thể thao đủ để tống cổ anh ta và đã không cho anh biết để không làm hỏng niềm vui của anh.
← sport: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với sport