sport trong ngữ cảnh
sport = thể thao
Câu tiếng Anh
The deacon came in, grunting and rubbing his hands, and said that none of his guests had come, and that he was heartily glad of this opportunity to sport a little at her place and the blizzard did not frighten him.
Nghĩa tiếng Việt
Thầy tế đến trong bộ dạng nhăn nhó và xuýt xoa đôi tay, còn nói, chờ mãi chẳng ma nào sang nhà mình cả, lại rằng, thầy thật tình mừng húm vì cơ hội này khiến thầy được ở chơi nhà mụ một lát chứ không phải vì thầy sợ bão tuyết.
← sport: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với sport