sport trong ngữ cảnh
sport = thể thao
Câu tiếng Anh
The flying wedge had been outlawed, but football in those days was still no sport for children.
Nghĩa tiếng Việt
Nêm bay đã bị đặt ngoài vòng pháp luật, nhưng dã cầu trong những ngày đó vẫn không phải là môn thể thao dành cho trẻ em.
← sport: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với sport