eword.vn

sport trong ngữ cảnh

sport = thể thao

Câu tiếng Anh

The only sport of kings which the people could play as well.

Nghĩa tiếng Việt

Trò chơi duy nhất của các nhà vua mà thần dân có thể cùng vui.

← sport: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với sport