stable trong ngữ cảnh
stable = ổn định
Câu tiếng Anh
- A stable boy!
Nghĩa tiếng Việt
- Người giữ ngựa.
← stable: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với stable
stable = ổn định
- A stable boy!
- Người giữ ngựa.
← stable: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với stable