stand trong ngữ cảnh
stand = đứng
Câu tiếng Anh
It was pretty ballsy of you to stand up to the boss like that.
Nghĩa tiếng Việt
Bạn thật táo bạo khi đứng lên trước ông chủ như thế.
← stand: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với stand
stand = đứng
It was pretty ballsy of you to stand up to the boss like that.
Bạn thật táo bạo khi đứng lên trước ông chủ như thế.
← stand: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với stand