eword.vn

start trong ngữ cảnh

start = bắt đầu

Câu tiếng Anh

All analysts have to be psychoanalyzed by other analysts before they start practicing.

Nghĩa tiếng Việt

Tất cả các nhà phân tích đều phải được phân tích tâm lý bởi các nhà phân tích khác trước khi họ bắt đầu hành nghề.

← start: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với start