start trong ngữ cảnh
start = bắt đầu
Câu tiếng Anh
All right, sergeant, start the plane.
Nghĩa tiếng Việt
Được, rồi, Trung sĩ, cho nó bay đi.
← start: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với start
start = bắt đầu
All right, sergeant, start the plane.
Được, rồi, Trung sĩ, cho nó bay đi.
← start: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với start