start trong ngữ cảnh
start = bắt đầu
Câu tiếng Anh
All right, start down the hall, son.
Nghĩa tiếng Việt
Được rồi, đi xuống sảnh đi con trai.
← start: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với start
start = bắt đầu
All right, start down the hall, son.
Được rồi, đi xuống sảnh đi con trai.
← start: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với start