eword.vn

start trong ngữ cảnh

start = bắt đầu

Câu tiếng Anh

All right. The next time you start a car, make sure you leave the garage doors open, you understand?

Nghĩa tiếng Việt

Được rồi, lần tới khi khởi động xe, hãy nhớ mở cửa ra.

← start: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với start