start trong ngữ cảnh
start = bắt đầu
Câu tiếng Anh
Don't suddenly start laughing. It's creepy.
Nghĩa tiếng Việt
Đừng có tự dưng cười chứ. Ghê quá.
← start: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với start
start = bắt đầu
Don't suddenly start laughing. It's creepy.
Đừng có tự dưng cười chứ. Ghê quá.
← start: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với start