start trong ngữ cảnh
start = bắt đầu
Câu tiếng Anh
I thought we should start celebrating.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi nghĩ chúng ta nên bắt đầu ăn mừng.
← start: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với start
start = bắt đầu
I thought we should start celebrating.
Tôi nghĩ chúng ta nên bắt đầu ăn mừng.
← start: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với start