start trong ngữ cảnh
start = bắt đầu
Câu tiếng Anh
Once things start going this way, in the end they'll all be much of a muchness.
Nghĩa tiếng Việt
Một khi mọi chuyện đã xảy ra theo chiều hướng này, thì kết cục tất cả cũng như nhau thôi.
← start: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với start