start trong ngữ cảnh
start = bắt đầu
Câu tiếng Anh
You need to start getting ready.
Nghĩa tiếng Việt
Cậu nên chuẩn bị trước đi.
← start: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với start
start = bắt đầu
You need to start getting ready.
Cậu nên chuẩn bị trước đi.
← start: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với start