steady trong ngữ cảnh
steady = ổn định
Câu tiếng Anh
Go on, shoot, you chicken of a man, with not enough blood in you to keep your hand steady!
Nghĩa tiếng Việt
Bắn đi, đồ con gà chết, còn không đủ máu để giữ vững bàn tay nữa!
← steady: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với steady