stomach trong ngữ cảnh
stomach = dạy dày
Câu tiếng Anh
And he walked off rubbing his stomach, and he didn't come to work next day.
Nghĩa tiếng Việt
Rồi anh ta vừa đi vừa xoa cái bụng của mình... và hôm sau ảnh không đến làm việc.
← stomach: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với stomach