eword.vn

stomach trong ngữ cảnh

stomach = dạy dày

Câu tiếng Anh

Before our friend will take this question seriously, his stomach has to get a lot worse, and he'll have to waste much, much more time.

Nghĩa tiếng Việt

Trước khi nhân vật chính của chúng ta có thể suy ngẫm câu hỏi này nghiêm túc, dạ dày của ông càng lúc càng nghiêm trọng, và ông ấy sẽ phải lãng phí nhiều, nhiều thời gian hơn nữa.

← stomach: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với stomach