stomach trong ngữ cảnh
stomach = dạy dày
Câu tiếng Anh
But racing's a thing he's got no stomach for.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng chạy đua là một điều nó không bao giờ buồn nghĩ đến.
← stomach: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với stomach
stomach = dạy dày
But racing's a thing he's got no stomach for.
Nhưng chạy đua là một điều nó không bao giờ buồn nghĩ đến.
← stomach: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với stomach