stomach trong ngữ cảnh
stomach = dạy dày
Câu tiếng Anh
But this is no day for an empty stomach.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng hôm nay cháu đâu thể để bụng đói.
← stomach: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với stomach
stomach = dạy dày
But this is no day for an empty stomach.
Nhưng hôm nay cháu đâu thể để bụng đói.
← stomach: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với stomach