stomach trong ngữ cảnh
stomach = dạy dày
Câu tiếng Anh
Chicken okra, corn pone, shortening bread... pickled watermelon, and a stomach pump.
Nghĩa tiếng Việt
Gà nấu mướp, bánh bột bắp, bánh mì giòn dưa hấu ngâm giấm, và một cái thụt bao tử.
← stomach: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với stomach