eword.vn

stomach trong ngữ cảnh

stomach = dạy dày

Câu tiếng Anh

For his country or his stomach, a man might bid his life, even for his horse.

Nghĩa tiếng Việt

Đối với đất nước của một người đàn ông hoặc dạ dày của hắn, hắn có thể đánh cược mạng sống của mình, ngay cả với con ngựa của hắn.

← stomach: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với stomach