eword.vn

stomach trong ngữ cảnh

stomach = dạy dày

Câu tiếng Anh

He's very polite, but has no stomach for blood, eh?

Nghĩa tiếng Việt

Cậu ta rất lịch sự, nhưng không chịu được máu.

← stomach: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với stomach