stomach trong ngữ cảnh
stomach = dạy dày
Câu tiếng Anh
I have to open the stomach of someone of importance.
Nghĩa tiếng Việt
Anh phải mở bụng của một người quan trọng.
← stomach: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với stomach
stomach = dạy dày
I have to open the stomach of someone of importance.
Anh phải mở bụng của một người quan trọng.
← stomach: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với stomach