stomach trong ngữ cảnh
stomach = dạy dày
Câu tiếng Anh
I would, but I've got a weak stomach.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi sẽ nhưng dạ dày tôi hơi yếu.
← stomach: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với stomach
stomach = dạy dày
I would, but I've got a weak stomach.
Tôi sẽ nhưng dạ dày tôi hơi yếu.
← stomach: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với stomach