stomach trong ngữ cảnh
stomach = dạy dày
Câu tiếng Anh
If your stomach for justice is cooling', Carter, I'd advise you to leave now before we proceed any further.
Nghĩa tiếng Việt
Nếu tinh thần công lý của anh nguội lạnh rồi, Carter, tôi khuyên anh nên đi khỏi đây trước khi chúng tôi tiến hành tiếp.
← stomach: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với stomach