stomach trong ngữ cảnh
stomach = dạy dày
Câu tiếng Anh
It got to be 11:00. I was feeling a little sick at my stomach, what with that sweet champagne and that tripe I'd been reading, that silly hodgepodge of melodramatic plots.
Nghĩa tiếng Việt
Chắc phải đến 11 giờ và tôi cảm thấy hơi hơi đau bụng cùng với sâm-panh ngọt mà tôi ních vào cái dạ dày kiến bò khi đang đọc cái thứ hổ lốn của các tình tiết kịch.
← stomach: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với stomach