stomach trong ngữ cảnh
stomach = dạy dày
Câu tiếng Anh
It is hard to be a patriot on an empty stomach.
Nghĩa tiếng Việt
Khó lòng trở thành một người yêu nước với cái bao tử lép kẹp.
← stomach: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với stomach
stomach = dạy dày
It is hard to be a patriot on an empty stomach.
Khó lòng trở thành một người yêu nước với cái bao tử lép kẹp.
← stomach: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với stomach