strengthen trong ngữ cảnh
strengthen = làm cho mạnh hơn
Câu tiếng Anh
Forsake me not, oh Lord But strengthen my arm To destroy the lions who've scattered thy flocks.
Nghĩa tiếng Việt
Xin Ngài đừng bỏ rơi con, xin hãy ban cho đôi tay con sức mạnh để tiêu diệt lũ sư tử đã làm tan tác đàn chiên của Ngài.
← strengthen: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với strengthen