eword.vn

strengthen trong ngữ cảnh

strengthen = làm cho mạnh hơn

Câu tiếng Anh

To strengthen the alliance between Russia and Sweden.

Nghĩa tiếng Việt

nhằm củng cố liên minh Nga - Thụy Điển.

← strengthen: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với strengthen