strong trong ngữ cảnh
strong = bền
Câu tiếng Anh
And he meant not only the Jews, but romans and Greeks, slaves and soldiers, the strong and the weak, everyone.
Nghĩa tiếng Việt
Ngài không chỉ nói với người Do Thái, nhưng với cả La Mã và Hy Lạp, với nô lệ và quân binh kẻ mạnh và người yếu, với tất cả mọi người.
← strong: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với strong