eword.vn

student trong ngữ cảnh

student = sinh viên

Câu tiếng Anh

He's a law student, but he never does any studying.

Nghĩa tiếng Việt

Cậu ta là sinh viên khoa luật nhưng chả bao giờ học hành gì hết.

← student: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với student