student trong ngữ cảnh
student = sinh viên
Câu tiếng Anh
He's far ahead of the average student.
Nghĩa tiếng Việt
Nó tiến xa so với học sinh trung bình.
← student: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với student
student = sinh viên
He's far ahead of the average student.
Nó tiến xa so với học sinh trung bình.
← student: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với student