student trong ngữ cảnh
student = sinh viên
Câu tiếng Anh
He used to play basketball when he was a student.
Nghĩa tiếng Việt
Ảnh từng chơi bóng rổ khi còn là sinh viên.
← student: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với student
student = sinh viên
He used to play basketball when he was a student.
Ảnh từng chơi bóng rổ khi còn là sinh viên.
← student: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với student