eword.vn

student trong ngữ cảnh

student = sinh viên

Câu tiếng Anh

He wasn't up to much as a student, didn't have more than his share of the social graces.

Nghĩa tiếng Việt

Hắn không phải là một sinh viên giỏi. Và giao tiếp xã hội cũng không hơn gì.

← student: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với student