student trong ngữ cảnh
student = sinh viên
Câu tiếng Anh
I met him when I was a student.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi từng quen anh ta khi còn đi học.
← student: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với student
student = sinh viên
I met him when I was a student.
Tôi từng quen anh ta khi còn đi học.
← student: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với student