student trong ngữ cảnh
student = sinh viên
Câu tiếng Anh
Ten years ago, you told me so often you were impressed by something I said when you were a student in my class.
Nghĩa tiếng Việt
Mười năm trước, bạn luôn nói với tôi rằng bạn rất ấn tượng với những điều tôi nói khi bạn còn là sinh viên trong lớp tôi.
← student: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với student