eword.vn

substitute trong ngữ cảnh

substitute = người/vật thay thế

Câu tiếng Anh

It took a mere three minutes to substitute petrol for the paraffin in the darkroom lamp.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi mất ba phút để thay parafin bằng dầu hỏa trong cái đèn ở phòng tối.

← substitute: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với substitute